Tượng Đài Thuyền Nhân tại NaUy

UBXDTĐ

901 HNVTN tại Trondheim Trondheim 5000
902 Uyen Whyn Tuong Thi Lam Oslo 500
903 fra konto: 90160506619   500
904 Nguyen Quoc Thai Oslo 500
905 Thuy Huong Thi Nguyen Kristiansand 1000
906 Phan Thoi Nghi Trondheim 2000
907 gđ Pham Duy Duc Bergen 1000
908 Le Dan ( dot 3) Lørenskog 1000
909 Du Van Tran (dot 2) Oslo 500
910 Lê Văn Kính  Trondheim 1000
911 Be Tran Moss 500
912 Tien Van Tran Stavanger 2000
913 Lieu Phu Trondheim 1000
914 Cat Thanh Nguyen Bergen  4000
915 TOC Hue Nghiem Sandnes 1000
916 Le Thi Phuong Oslo 500
917 Ngoc Long Lam Stavanger  1000
918 Binh Huynh Kristiansand 500
919 Nhơn Văn Vơ Horten 2000
920 b Phạm Thị Chiến Kristiansand 500
921 b Trần Muối Kristiansand 500
922 o Nguyễn Văn Liên Kristiansand 500
923 a Bùi Văn Tự  Kristiansand 1000
924 b Bính Kristiansand 500
925 ac Phước Châu Kristiansand 500
926 ob Nguyễn Quang Tuyên Kristiansand 1000
927 a Vũ Olai Kristiansand 800
928 gđ o Đỗ Viết Riệp (do con gái, 500 usd) Kristiansand 2604
929 Vương Ngọc Kristiansand 5000
930 Hoàng Minh Đức & Thoa Kristiansand 1000
931 Lê Văn Thể Kristiansand 2000
932 Đoàn Lê Thành & Phương Kristiansand 1000
933 lm Nguyễn Duy Dương Kristiansand 1000
934 Nguyễn Tấn Sĩ & Thêu Kristiansand 1000
935 Vơ Tỵ & Dung Kristiansand 1000
936 Vơ Trung LOTUS Kristiansand 2000
937 Vơ Văn Điều LOTUS Kristiansand 4000
938 Nguyễn Văn Tâm & Phước Kristiansand 1000
939 Nguyễn Hửu Anh Kristiansand 1000
940 Nguyễn Tấn Lê Kristiansand 1500
941 Nguyễn Văn Hùng & Ngọc Kristiansand 1500
942 Lư Văn Cường & Nga Kristiansand 1000
943 Đỗ Viết Hùng & Yến Kristiansand 1000
944 Lê Công Chính  Kristiansand 1000
945 Phạm Đăng Tập Kristiansand 1000
946 Trần Lâm & Anh Kristiansand 1000
947 Nguyễn Anh Dũng & Mỹ Kristiansand 1000
948 Dương Minh Trí & Lũy Kristiansand 3000
949 Nguyễn Thị Thim Kristiansand 1000
950 Vũ Ngọc Tuấn & Hạnh Kristiansand 1000
951 Trần Công Thắng (dot 2) Kristiansand 2000
952 Thân Văn Thẩm Kristiansand 2000
953 Cao Thi Bảy & Châu Kristiansand 1000
954 Huỳnh Thị Kim Thu & Uông Kristiansand 1000
955 Mai Cường & Lư Kristiansand 1000
956 Đoàn Văn Thảo & Duyên Kristiansand 1000
957 Nguyễn Thế Phùng & Dung Kristiansand 1000
958 Trần Hải Vân Kristiansand 1000
959 Vũ Đ́nh Phán Kristiansand 500
960 Vũ Văn Hoàng & Cát Kristiansand 1000
961 Hoàng Khánh & Dung Kristiansand 1000
962 Nguyễn Văn Hùng & Linh Kristiansand 1000
963 Vũ Thị Hoa & Vũng Tầu Kristiansand 4000
964 Nguyễn Văn Hiếu & Thu Kristiansand 500
965 Bảo Châu & Diễm Hoa ( ủng hộ tiền xăng) Oslo 500
966 c Nguyen Thi Anh Sandnes 500
967 ac Tran Minh Phuc Sandnes 1000
968 ac Thuong & Lan Sandnes 1000
969 ac Ho Thuot Sandnes 300
970 ac Duc Khim Sandnes 200
971 ac Ngoc Huong Stavanger 1000
972 a Ho Trung  Sandnes 1000
973 ac Ngoc &  Ha Sandnes 500
974 a Nguyen T Trung Sandnes 300
975 ong ba Le Van Cu ( dot 2)  Stavanger  500
976 Tinh Van Do Larvik 1000
978 Nguyen Loc Mo Moss 500
979 Thanh Nguyen Oslo 500
980 Bui Thi Duy Trondheim 1000
981 Ngoc Anh Ly Pedersen Kristiansand 1000
982 Trang Tuyet Thi Dong Bergen  500
983 Trương Minh Stavanger  500
984 ob Le Van Sang Oslo 500
985 Nguyễn Quốc Nam Bergen 1000
986 Nguyễn Ái Ḥa & Aí Thiện Bergen 2000
987 gđ Nguyễn Văn Khương Tønsberg 5000
988 Nguyen Thi Hoi Halden 500
989 Dang Thi Chinh Sandnes 1000
990 Anh Hoang Vo Oslo 1000
991 Thi Phuong Dung Lam Oslo 100
992 Huynh Kim Thuan Sandefjord 1000
993 Tan Phong Van Nguyen Stavanger 2000
994 Le Tuan Brumunddal 1000
995 Hoa Thi Nguyen Sarpsborg 500
996 Tran Hau Trondheim 1000
997 Kristoffer Le (dot 2) Skedsmo 2500
998 Vơ Văn Xuyên Sarpsborg 500
999 Châu Thành Nhân Sarpsborg 500
1000 Nguyễn Hiền Sarpsborg 700